Special Offers for Our Partners!

ThawBest
Dung dịch rã đông tế bào
2250000₫1800000₫
Product information is available in Vietnamese above and English below
Mục đích sử dụng
Thawbest là dung dịch sử dụng để rã đông tế bào/mô sau khi bảo quản đông lạnh.
Sản phẩm dùng trong nghiên cứu khoa học hoặc sản xuất (không sử dụng cho mục đích chẩn đoán và điều trị trên người).
Mô tả
Thawbest là dung dịch dùng để hỗ trợ rã đông, làm tăng tỷ lệ tế bào sống sau rã đông. Việc sử dụng dung dịch đệm PBS sau rã đông có thể làm tăng tỷ lệ tế bào chết; trong khi đó việc sử dụng môi trường nuôi cấy để rã đông có thể làm tăng giá thành của quá trình sản xuất. Thawbest là dung dịch thay thế môi trường nuôi cấy sử dụng trong quá trình rã đông.
Dung dịch có thể sử dụng ngay mà không cần bổ sung bất kỳ chất nào khác, không chứa huyết thanh động vật; không chứa protein có nguồn gốc từ động vật.
Tài liệu và tải xuống
Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất
Chứng nhận phân tích
Chứng nhận phân tích cho lô hàng 142010526 sản xuất ngày 8/5/2026
Purpose of use
Thawbest is a solution intended for thawing cells or tissues following cryogenic storage.
The product is for research or manufacturing use only and is not intended for diagnostic or therapeutic use in humans.
Description
Thawbest is a thawing support solution designed to increase post-thaw cell viability. The use of PBS buffer after thawing may increase cell death, while the use of culture media for thawing may increase manufacturing costs. Thawbest serves as an alternative to culture media for use during the thawing process.
The solution is ready to use, requires no additional components prior to use, and does not contain animal serum or animal-derived proteins.
Documents and Downloads
Safety Data Sheet
Certificate of Analysis
The certificate of analysis for batch 142010526 manufactured on 5/8/2026 has been updated.
Certificate of Analysis for batch 142010526
Manuals
Thiết bị y tế loại: A
Số lưu hành: 250001579/PCBA-HCM
1 chai x 100 mL
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Cảm quan | Màu vàng nhạt, trong suốt, không có tạp chất lơ lửng hoặc kết tủa |
Thể tích (mL) | 500 (± 5) mL (Đối với quy cách 500 mL); 100 (± 1) mL (Đối với quy cách 100 mL) |
pH (20 - 25 °C) | 6,5 - 7,5 |
Độ vô trùng | 0 CFU |
Mycoplasma | Âm tính |
Nội độc tố | ≤ 1EU/mL |
Sodium chloride
Potassium chloride
Sodium lactate
Calcium chloride
Albumin
Sodium pyruvate
Bảo quản ở nhiệt độ từ -20 °C đến dưới 8 °C
Tránh tiếp xúc với ánh sáng
Điều kiện vận chuyển tương tự như điều kiện bảo quản
2 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ ở nhiệt độ từ 0 °C đến dưới 8 °C
12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ ở nhiệt độ từ -20 °C đến dưới 0 °C
