Special Offers for Our Partners!

Cryosave II
Dung dịch bảo quản tế bào
22500000₫18000000₫
Product information is available in Vietnamese above and English below
Mục đích sử dụng
Cryosave II là dung dịch sử dụng để bảo quản tế bào bằng phương pháp đông lạnh, phù hợp với bảo quản tế bào có nguồn gốc từ nhiều loại mô khác nhau ở nhiệt độ -86°C hoặc -196°C.
Sản phẩm dùng trong nghiên cứu khoa học hoặc sản xuất (không sử dụng cho mục đích chẩn đoán, điều trị trên người).
Mô tả
Cryosave II là dung dịch bảo quản tế bào gốc trung mô và các dòng tế bào khác, được sản xuất dưới dạng dung dịch màu vàng nhạt, đóng chai nhựa với 2 loại: dung tích 100 mL và 500mL, sử dụng trực tiếp, không cần pha loãng hay bổ sung thêm bất kỳ thành phần nào khác trước khi sử dụng. Công thức sản phẩm chứa DMSO (5%) và không chứa các thành phần có nguồn gốc từ động vật (xeno-free). Trong Cryosave II, huyết thanh thai bò được thay thế bởi albumin huyết thanh người, giảm thiểu nguy cơ gây đáp ứng miễn dịch do lây nhiễm các thành phần từ động vật sang người.
Tài liệu và tải xuống
Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất
Hướng dẫn sử dụng
Purpose of use
Cryosave II is a cell preservation solution intended for cryogenic storage, suitable for the cryopreservation of cells derived from various tissue sources at −86 °C or −196 °C.
The product is for research or manufacturing use only and is not intended for diagnostic or therapeutic use in humans.
Description
Cryosave II is a preservation solution for mesenchymal stem cells and other cell lines, manufactured as a light yellow solution and supplied in plastic bottles with fill volumes of 100 mL and 500 mL. The solution is ready to use and does not require dilution or the addition of any other components prior to use.
The formulation contains 5% DMSO and does not contain animal-derived components (xeno-free). In Cryosave II, fetal bovine serum has been replaced with human serum albumin, thereby reducing the risk of immune responses associated with the transmission of animal-derived components to humans.
Documents and Downloads
Safety Data Sheet
Manuals
1 chai x 100 mL
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Cảm quan | Màu vàng nhạt, trong suốt, không có tạp chất lơ lửng hoặc kết tủa |
Thể tích (mL) | 500 (± 5) mL (Đối với quy cách 500 mL); 100 (± 1) mL (Đối với quy cách 100 mL) |
pH (20 - 25 °C) | 6,8 - 7,4 |
Độ vô trùng | 0 CFU |
Mycoplasma | Âm tính |
Nội độc tố | ≤ 0,5 EU/mL |
Kiểm nghiệm tỷ lệ khả năng sống của tế bào sau khi rã đông | Tế bào sau đông lạnh và rã đông có tỷ lệ sống đạt ≥ 85% |
Dulbecco's Modified Eagle's Medium/Nutrient Mixture F-12 Ham
Dimethyl sulfoxide (5 Percent)
Human serum albumin
Bảo quản ở nhiệt độ từ 2 °C đến dưới 8 °C
Tránh tiếp xúc với ánh sáng
Điều kiện vận chuyển tương tự như điều kiện bảo quản
12 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ ở nhiệt độ từ 2 °C đến dưới 8 °C
